Năng lực của chúng tôi

100+

Khách hàng tin tưởng

20 năm+

Cung ứng sản phẩm phần mềm

40+

Phân hệ

Bảng giá

Báo giá dưới đây với mục định cho khách hàng tham khảo, khi vào công việc và gặp mặt trao đổi khách hàng sẽ có báo giá chi tiết cụ thể. (Đơn vị: triệu đồng/tháng)

STT Loại bệnh viện HIS EMR PACS
1 Bệnh viện tuyến huyện & tư nhân
1.1 < 200 giường 35 35 25 (10–20 máy)
1.2 200–400 giường 45 40 35 (20–30 máy)
1.3 > 400 giường 65 60 55 (30–40 máy)
2 BV tuyến tỉnh (YHCT, tâm thần, mắt, nội tiết, lao phổi, PHCN)
2.1 < 200 giường 45 45 35 (20–30 máy)
2.2 200–400 giường 65 65 55 (30–40 máy)
2.3 > 400 giường 85 85 75 (40–60 máy)
3 BV tuyến tỉnh sản – nhi, sản nhi; BV ngành
3.1 < 200 giường 55 55 45 (20–30 máy)
3.2 200–400 giường 75 75 55 (30–40 máy)
3.3 400–700 giường 100 100 75 (40–60 máy)
3.4 > 700 giường 125 125 95 (70–85 máy)
4 BV tuyến tỉnh chuyên khoa ung bướu
4.1 < 400 giường 75 75 55 (30–40 máy)
4.2 400–700 giường 125 125 75 (40–60 máy)
4.3 700–1000 giường 155 155 95 (70–85 máy)
4.4 1000–2000 giường 210 210 125 (85–100 máy)
4.5 ≥ 2000 giường 260 260 155 (100–120 máy)
5 BV đa khoa tuyến tỉnh
5.1 < 400 giường 75 75 55 (30–40 máy)
5.2 400–700 giường 110 110 75 (40–60 máy)
5.3 700–1000 giường 130 130 95 (70–85 máy)
5.4 ≥ 1000 giường 160 160 125 (85–100 máy)
6 BV tuyến trung ương
6.1 < 400 giường 110 110 75 (40–60 máy)
6.2 400–700 giường 190 190 105 (40–60 máy)
6.3 700–1000 giường 290 290 135 (70–85 máy)
6.4 ≥ 1000 giường 390 390 170 (85–100 máy)
7 Phòng khám đa khoa tư nhân
7.1 < 300 lượt khám 15 15 20 (10–20 máy)
7.2 ≥ 300 lượt khám 20 20 30 (20–30 máy)

Bạn quan tâm gì tới dịch vụ của chúng tôi?

Hãy liên hệ với chúng tôi để cùng nhau trao đổi về các giải pháp hỗ trợ việc quản trị cơ sở y tế

Liên hệ tư vấn ngay